A2Pro THPT Buôn Ma Thuột [2007-2010]

Có một nơi mà chúng ta sẽ không bao giờ quên.. nơi thấm đẫm tình bạn, tình yêu thương thân thiết, nơi gắn bó mãi mãi với những kí ức đẹp nhất của thời học sinh yêu dấu... Nơi đó là đây !

Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Latest topics

» 「△△」の資料送付ありがとうございます
by FR Wed Jan 18, 2017 7:51 am

» CV
by ƒ®ï€ñð Sun Aug 28, 2016 8:40 pm

» 50 trạng từ hay xuất hiện trong bài thi JLPT
by ƒ®ï€ñð Sat Jul 02, 2016 1:23 pm

» Chia sẻ kỹ năng làm bài nghe N2-N1
by ƒ®ï€ñð Sun Jun 26, 2016 8:15 am

» 自動運転は必要である。
by ƒ®ï€ñð Wed Jun 22, 2016 12:43 am

» 遺伝子検診断
by ƒ®ï€ñð Sun Jun 12, 2016 10:38 pm

» Phân biệt 「~の」「~こと」
by ƒ®ï€ñð Thu May 05, 2016 9:50 am

» 私の宝物
by ƒ®ï€ñð Sat Apr 16, 2016 11:37 pm

» ~「くらい」と~「ぐらい」の違いは何?
by ƒ®ï€ñð Fri Apr 15, 2016 10:06 pm

» 私の国の人々に広げたい日本の文化です
by ƒ®ï€ñð Mon Apr 11, 2016 11:12 pm


[ NGỮ PHÁP N3 ]~である (thể văn である)

Share

ƒ®ï€ñð
Lang thang !!
Lang thang !!

Gender : Nam

Posts Posts : 5150 Thanked : 915
Coins Coins : 11778
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Status Status : 0 - 0 thể - 0 bao giờ ^^

code [ NGỮ PHÁP N3 ]~である (thể văn である)

Bài gửi by ƒ®ï€ñð on Wed Apr 06, 2016 3:00 pm

[ NGỮ PHÁP N3 ]
 ~である (thể văn である)
• Cấu trúc:


N / Na +である
~ている + のである





Cách dùng: Là thể văn có nghĩa giống với 「~だ」nhưng trang trọng hơn. Thường được dùng trong văn viết, đặc biệt là các bài phân tích.


Ví dụ:

(1) 失敗(しっぱい)は成功(せいこう)の母(はは)である。
Thất bại là mẹ thành công.                                                  
(2) このような事件(じけん)を起(お)こしたことは非常(ひじょう)に残念(ざんねん)である。
Để xảy ra những vụ việc như thế này thật là đáng tiếc.


(3) ここは去年(きょねん)まで山(やま)であった。
Vùng này cho đến năm ngoái vẫn là vùng rừng núi.


- Ở thể văn 「である」 thì 「~のだ」sẽ trở thành 「~のである」.

(4) 世界中(せかいじゅう)の人々(ひとびと)が地球(ちきゅう)の平和(へいわ)を願(ねが)っているのである。
Người dân trên khắp toàn cầu đều mong hòa bình cho thế giới.

    Hôm nay: Sun Jan 22, 2017 10:50 am