Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12134
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
02072016
1) ぴったり, ぴたり : Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
2) やはり、やっぱり : Quả đúng (như mình nghĩ)_ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
3) うっかり : Lơ đễnh ,xao nhãng
4) がっかり : Thất vọng
5) ぎっしり : Chật kín ,sin sít
6) ぐっすり : (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
7) こっそり : Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
8) さっぱり : Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
9) さっぱり...ない : Một chút cũng không, hoàn toàn không.
10) ぐったり : Mệt nhoài ,mệt phờ người
11) しっかり : Chắc chắn ,vững chắc
12) すっきり : Cô đọng ,súc tích (văn chương)_Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy )_Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
13) そっくり : Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
14) にっこり : Nhoẻn miệng cười
15) のんびり : Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
16) はっきり : Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)
17) ばったり : Đột nhiên ,bất thình lình (突然)_Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)_Tiếng kêu đột ngột phát ra
18) ぼんやり : Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
19) びっくり : Ngạc nhiên
20) ゆっくり : Thong thả ,chậm rãi
21) めっきり : Đột ngột (thay đổi)
22) たっぷり : Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
23) おもいきり, おもいっきり : Từ bỏ ,chán nản ,nản lòng_Đủ ,đầy đủ (十分)
24) ずらっと・ずらり : dài tăm tắp, dài dằng dặc
25) ずっしり : Nặng nề, trĩu nặng
26) こってり : Đậm, đậm đà (vị)
27) あっさり : (Vị) nhạt, thanh tao_sáng sủa_đơn giản, dễ dàng, một cách nhẹ nhàng
28) しょっちゅう : Hay, thường xuyên, luôn「常に、よく」
29) ぼんやり : cảnh sắc mờ nhạt, lờ mờ_đờ đẫn, thờ thẫn
30) ぼけっと : Thừ người ra, đờ đẫn, mơ màng「ぼけっと
31) ぼっと : ぼさっと」
32) ぼっと : Thừ người ra, đơ đơ
33) ぼさっと : Thừ người ra, không suy nghĩ_thảnh thơi,
không ưu tư
34) ゆとり : thừa thãi, dư dật
35) ゆったり : Quần áo Rộng rãi thoài mái_cảm giác thoải mái, dễ chịu
36) きっぱり : Dứt khoát, dứt điểm
37) がっくり : buông xuôi, buông thả_gục xuống, trùng xuống, suy sụp
38) びっしょり : Ướt đầm đìa, ướt sũng
39) がっしり : Cường tráng, to lớn, mạnh khỏa, vững vàng
40) がっちり : Chặt chẽ, vững vàng, chắc chắn
41) きっかり : Đúng, chính xác
42) きっちり : Vừa khít, vừa đúng, khít khao
43) くっきり : Rõ ràng, nổi bật
44) げっそり : Gầy xọp đi, gầy nhom, ốm nhom
45) じっくり : Từ từ, bình tĩnh, thoải mái
46) てっきり : Chắc chắn, nhất định sẽ, đúng như
47) 丸っきり : Hoàn toàn, tất tần tật
48) うんざり : Chán ngấy, tẻ nhạt, chán ngắt
49) すんなり : Mảnh khảnh, mảnh dẻ, leò khèo
50) 何より : Hơn tất cả mọi thứ
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết