A2Pro THPT Buôn Ma Thuột [2007-2010]


You are not logged in. this website requires you to be logged in. please log in and try again !
A2Pro THPT Buôn Ma Thuột [2007-2010]

Thành lập năm 2008, từng là một diễn đàn lớp với tất cả tình cảm mình gửi gắm vào. Giờ đây là nơi lưu trữ những thứ lặt vặt mình lượm lặt được trong học tập, công việc và cuộc sống !


ITの言葉

Share

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

ITの言葉

Bài gửi by FR on 13/2/2017, 14:40

割り当てる
わりあてる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Chia phần; phân phối; phân chia
◆ Assign (Chuyen nganh IT)


差し込む
さしこむ
「SOA 」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tha động từ
◆ cắm vào


可変
かへん
「KHẢ BIẾN」
Variable


引数
ひきすう
「DẪN SỔ」
argument, đối số (dùng trong lập trình)

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 15/2/2017, 12:44

格納
かくのう
「CÁCH NẠP」
Lưu trữ, nạp


デストラクタ Destructor
コンストラクタ Constructor


リムーバブルディスク
リムーバブル・ディスク
☆ danh từ
◆ Removable disk




FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 15/2/2017, 14:30

キャスト Ép kiểu (cast)

受け継ぐ
うけつぐ
「THỤ KẾ」Thừa kế

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 17/2/2017, 11:30

間隔 かんかく
 interval   khoảng thời gian

書き換える  かきかえる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Viết lại


識別子
しきべつし
「THỨC BIỆT TỬ」Định danh - indentifier

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 20/2/2017, 09:41

検知
けんち
「KIỂM TRI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Detection
dong nghia voi 検出

繰り返す
くりかえす
「SÀO PHẢN」
☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ, tự động từ
◆ Lặp lại; lặp đi lặp lại; làm lại nhiều lần

非同期
ひどうき
「PHI ĐỒNG KÌ」
☆ danh từ sở hữu cách thêm の, danh từ
◆ Không đồng bộ .


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 09:04

初期化
しょきか
「SƠ KÌ HÓA」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Khởi tạo


指摘する
してき
「CHỈ TRÍCH」
☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Chỉ ra; cho biết; lưu ý .

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 12:03

座標
ざひょう
「TỌA TIÊU」
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Tọa độ .

局所化
Kyokusho-ka
LOCALIZATION


かりに
「GIẢ」
☆ trạng từ
◆ Giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là

切り替え
きりかえ
「THIẾT THẾ」
☆ danh từ
◆ Sự chuyển mạch; sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi; chuyển mạch; đóng ngắt điện; bẻ ghi; chuyển sang; chuyển; ngắt chuyển


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 13:04

回避
かいひ
「HỒI TỊ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự tránh; sự tránh né


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 14:38

時刻補正後
Jikoku hosei-go
THOI KHAC BO CHINH HAU
Sau khi hiệu chỉnh thời gian


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 14:50

型定義
かたていぎ
「HÌNH ĐỊNH NGHĨA」
☆ danh từ
◆ Type definition

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 21/2/2017, 16:20

暫定
ざんてい
「TẠM ĐỊNH」
☆ danh từ, tiếp đầu ngữ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự tạm thời

恒久
こうきゅう
「HẰNG CỬU」
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự vĩnh cửu; cái không thay đổi; sự vĩnh viễn
恒久策
Kōkyū-saku
biện pháp vĩnh viễn

漏れ
もれ
「LẬU」
☆ danh từ, danh từ làm hậu tố
◆ Rò chảy .Sự bỏ sót

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 22/2/2017, 09:27

消去
しょうきょ
「TIÊU KHỨ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự loại bỏ; sự xóa; chết; tan biến

ベクトル
Bekutoru
vector

概要
がいよう
「KHÁI YẾU」
☆ danh từ
◆ Phác thảo; tóm lược; khái yếu; khái quát


きゅう
「CỰU」
☆ danh từ, tiếp đầu ngữ
◆ Cũ; cũ kỹ; cổ; cựu

旧搬送ロボット
Kyū hansō robotto
Robot vận chuyển cũ (the he truoc, cu roi)

遷移
せんい
「THIÊN DI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự chuyển tiếp, sự quá độ, sự chuyển giọng, sự đổi kiểu
Chuyển trang, sự chuyển trang khi click vào đường dẫn ...v..vv

座標系
ざひょうけい
「TỌA TIÊU HỆ」
hệ tọa độ

ふごう
「PHÙ HÀO」
☆ danh từ
◆ Nhãn; phù hiệu .
mã hiệu (để phân loại hoặc tìm kiếm)

別表
べっぴょう
「BIỆT BIỂU」
☆ danh từ
◆ Bảng đính kèm (danh sách, bảng thống kê, biểu đồ ...)

位置決め
いちぎめ
「VỊ TRÍ QUYẾT」
Positioning
Định vị

高精度
こうせいど
「CAO TINH ĐỘ」
☆ danh từ
◆ Sự chính xác cao; độ chính xác cao

未使用
みしよう
「VỊ SỬ DỤNG」
☆ danh từ sở hữu cách thêm の, tính từ đuôi な, danh từ
◆ Không dùng; chưa dùng đến
IT: unused

駆動
くどう
「KHU ĐỘNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Lực truyền, động lực
chạy tua bin phát điện
タービンを 駆動して 発電する




FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 22/2/2017, 12:54

統合
とうごう
「THỐNG HỢP」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự kết hợp; sự thống nhất; sự tích hợp .

総合
そうごう
「TỔNG HỢP」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự tổng hợp .

汎用
はんよう
「PHIẾM DỤNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài, chung
◆ Nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng
Đa dụng

併進
へいしん
「TINH TIẾN」
◆ Tiến tới cùng nhau

日付
ひづけ
「NHẬT PHÓ」
◆ Ngày tháng
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự ghi ngày tháng; sự đề ngày tháng .

ポリシー
☆ danh từ
◆ Chính sách; chủ trương .policy


こぴぺ
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Copy-and-paste

シーケンス
sequence


リスポンス
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Response

フラッシュ
☆ danh từ
◆ Đèn nháy; đèn flash của máy ảnh .


待機
たいき
「ĐÃI KI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp
◆ Sự báo động; sự báo nguy; lệnh báo động; lệnh báo nguy
◆ Sự chờ đợi thời cơ; sự chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh .


不具合
BUG


復旧
ふっきゅう
「PHỤC CỰU」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự khôi phục cái cũ; sự trùng tu; sự phục chế


その都度
そのつど
「ĐÔ ĐỘ」
☆ danh từ
◆ Mỗi thời gian nó xảy ra、mỗi lúc nó xảy ra; bất kỳ lúc nào nó xảy ra


トラブル
☆ danh từ
◆ Sự rắc rối; vật gây cản trở; vấn đề khúc mắc
Trouble




かどう
「GIÁ ĐỘNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Hoạt động; làm việc
◆ Vận hành (của nhà máy, máy móc, khách sạn)


遮断
しゃだん
「GIÀ ĐOẠN」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự cắt (điện)
◆ Sự cắt đứt (đường xá); sự làm gián đoạn (giao thông )


空き
あき
「KHÔNG」
☆ danh từ
◆ Chỗ trống
まだ 座席に 空きはありますか。
Có còn chỗ nào trống không (đi mua vé)



該当する
がいとう
「CAI ĐƯƠNG」
☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Tương ứng; liên quan; tương thích
に該当する = に関する





FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 22/2/2017, 15:30

試し
ためし
「THÍ」
☆ danh từ
◆ Việc thử
試しにやってみる
thử làm xem .



FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 23/2/2017, 08:49

既に
すでに
「KÍ」
☆ trạng từ
◆ Đã; đã muộn; đã rồi .
既に述べたように: như đã nói ở trước/ giống như đã nói lúc nãy


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 23/2/2017, 11:00

考慮
こうりょ
「KHẢO LỰ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự xem xét


圧縮
あっしゅく
「ÁP SÚC」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự ép; sự nén lại;
圧縮ファイル

置き換える
おきかえる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
Thay thế
(Vi du khi copy file dan de len file cu)


FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 23/2/2017, 14:12

気兼ね
きがね
「KHÍ KIÊM」
☆ tính từ đuôi な, danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Khách khí; làm khách; gò bó; khó chịu


改行
かいぎょう
「CẢI HÀNH」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ (viết) xuống dòng mới; (viết) xuống đoạn mới
Dấu xuống dòng (Line break)

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 23/2/2017, 16:21

網羅
もうら
「VÕNG LA」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự bao gồm; sự gồm có; sự bao hàm
◆ Sự bao phủ; sự bao quanh .
bằng nghĩa với từ cover trong IT khi viết testcase BAO PHỦ hết code

命令網羅テスト: command coverage test
条件網羅テスト: condition coverage test
分岐網羅テスト: branch coverage test

FR
Silver Dragon
Silver Dragon

Gender : Nam

Posts Posts : 1054
Thanked : 660
Coins Coins : 6408
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?

Re: ITの言葉

Bài gửi by FR on 23/2/2017, 16:47

精密
せいみつ
「TINH MẬT」
☆ tính từ đuôi な, danh từ
◆ Chính xác; chi tiết; tỉ mỉ; sát sao
◆ Dày đặc; có mật độ cao
◆ Sự chính xác; sự chi tiết; sự tỉ mỉ
◆ Sự dày đặc; mật độ cao

Sponsored content

Re: ITの言葉

Bài gửi by Sponsored content


    Hôm nay: 25/2/2017, 05:01