Code Trong Vô Thức
Đăng Nhập
Tìm kiếm
Display results as :
Advanced Search

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Blue Knight
Blue Knight
Gender : Nam

Posts Posts : 1118
Thanked : 660
Coins Coins : 6824
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Status Status : Sẽ ra sao nếu như, tao là mày và mày là tao ?
Xem lý lịch thành viên
13022017
割り当てる
わりあてる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Chia phần; phân phối; phân chia
◆ Assign (Chuyen nganh IT)


差し込む
さしこむ
「SOA 」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tha động từ
◆ cắm vào


可変
かへん
「KHẢ BIẾN」
Variable


引数
ひきすう
「DẪN SỔ」
argument, đối số (dùng trong lập trình)
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

avatar
on Wed 15 Feb 2017, 12:44FR
格納
かくのう
「CÁCH NẠP」
Lưu trữ, nạp


デストラクタ Destructor
コンストラクタ Constructor


リムーバブルディスク
リムーバブル・ディスク
☆ danh từ
◆ Removable disk



avatar
on Wed 15 Feb 2017, 14:30FR
キャスト Ép kiểu (cast)

受け継ぐ
うけつぐ
「THỤ KẾ」Thừa kế
avatar
on Fri 17 Feb 2017, 11:30FR
間隔  かんかく
 interval   khoảng thời gian

書き換える  かきかえる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Viết lại


識別子
しきべつし
「THỨC BIỆT TỬ」Định danh - Identifier
avatar
on Mon 20 Feb 2017, 09:41FR
検知
けんち
「KIỂM TRI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Detection
dong nghia voi 検出

繰り返す
くりかえす
「SÀO PHẢN」
☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ, tự động từ
◆ Lặp lại; lặp đi lặp lại; làm lại nhiều lần

非同期
ひどうき
「PHI ĐỒNG KÌ」
☆ danh từ sở hữu cách thêm の, danh từ
◆ Không đồng bộ .

avatar
on Tue 21 Feb 2017, 09:04FR
初期化
しょきか
「SƠ KÌ HÓA」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Khởi tạo


指摘する
してき
「CHỈ TRÍCH」
☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Chỉ ra; cho biết; lưu ý .
avatar
on Tue 21 Feb 2017, 12:03FR
座標
ざひょう
「TỌA TIÊU」
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Tọa độ .

局所化
Kyokusho-ka
LOCALIZATION

仮に
かりに
「GIẢ」
☆ trạng từ
◆ Giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là

切り替え
きりかえ
「THIẾT THẾ」
☆ danh từ
◆ Sự chuyển mạch; sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi; chuyển mạch; đóng ngắt điện; bẻ ghi; chuyển sang; chuyển; ngắt chuyển
avatar
on Tue 21 Feb 2017, 13:04FR
回避
かいひ
「HỒI TỊ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự tránh; sự tránh né
avatar
on Tue 21 Feb 2017, 14:38FR
時刻補正後
Jikoku hosei-go
THOI KHAC BO CHINH HAU
Sau khi hiệu chỉnh thời gian

avatar
on Tue 21 Feb 2017, 14:50FR
型定義
かたていぎ
「HÌNH ĐỊNH NGHĨA」
☆ danh từ
◆ Type definition
avatar
on Tue 21 Feb 2017, 16:20FR
暫定
ざんてい
「TẠM ĐỊNH」
☆ danh từ, tiếp đầu ngữ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự tạm thời

恒久
こうきゅう
「HẰNG CỬU」
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự vĩnh cửu; cái không thay đổi; sự vĩnh viễn
恒久策
Kōkyū-saku
biện pháp vĩnh viễn

漏れ
もれ
「LẬU」
☆ danh từ, danh từ làm hậu tố
◆ Rò chảy .Sự bỏ sót
avatar
on Wed 22 Feb 2017, 09:27FR
消去
しょうきょ
「TIÊU KHỨ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự loại bỏ; sự xóa; chết; tan biến

ベクトル
Bekutoru
vector

概要
がいよう
「KHÁI YẾU」
☆ danh từ
◆ Phác thảo; tóm lược; khái yếu; khái quát


きゅう
「CỰU」
☆ danh từ, tiếp đầu ngữ
◆ Cũ; cũ kỹ; cổ; cựu

旧搬送ロボット
Kyū hansō robotto
Robot vận chuyển cũ (the he truoc, cu roi)

遷移
せんい
「THIÊN DI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự chuyển tiếp, sự quá độ, sự chuyển giọng, sự đổi kiểu
Chuyển trang, sự chuyển trang khi click vào đường dẫn ...v..vv

座標系
ざひょうけい
「TỌA TIÊU HỆ」
hệ tọa độ


符号

ふごう
「PHÙ HÀO」
☆ danh từ
◆ Nhãn; phù hiệu .
mã hiệu (để phân loại hoặc tìm kiếm)

別表
べっぴょう
「BIỆT BIỂU」
☆ danh từ
◆ Bảng đính kèm (danh sách, bảng thống kê, biểu đồ ...)

位置決め
いちぎめ
「VỊ TRÍ QUYẾT」
Positioning
Định vị

高精度
こうせいど
「CAO TINH ĐỘ」
☆ danh từ
◆ Sự chính xác cao; độ chính xác cao

未使用
みしよう
「VỊ SỬ DỤNG」
☆ danh từ sở hữu cách thêm の, tính từ đuôi な, danh từ
◆ Không dùng; chưa dùng đến
IT: unused

駆動
くどう
「KHU ĐỘNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Lực truyền, động lực
chạy tua bin phát điện
タービンを 駆動して 発電する
avatar
on Wed 22 Feb 2017, 12:54FR
統合
とうごう
「THỐNG HỢP」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự kết hợp; sự thống nhất; sự tích hợp .

総合
そうごう
「TỔNG HỢP」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự tổng hợp .

汎用
はんよう
「PHIẾM DỤNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài, chung
◆ Nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng
Đa dụng

併進
へいしん
「TINH TIẾN」
◆ Tiến tới cùng nhau

日付
ひづけ
「NHẬT PHÓ」
◆ Ngày tháng
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự ghi ngày tháng; sự đề ngày tháng .

ポリシー
☆ danh từ
◆ Chính sách; chủ trương .policy


こぴぺ
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Copy-and-paste

シーケンス
sequence


リスポンス
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Response

フラッシュ
☆ danh từ
◆ Đèn nháy; đèn flash của máy ảnh .


待機
たいき
「ĐÃI KI」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp
◆ Sự báo động; sự báo nguy; lệnh báo động; lệnh báo nguy
◆ Sự chờ đợi thời cơ; sự chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh .


不具合
BUG


復旧
ふっきゅう
「PHỤC CỰU」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự khôi phục cái cũ; sự trùng tu; sự phục chế


その都度
そのつど
「ĐÔ ĐỘ」
☆ danh từ
◆ Mỗi thời gian nó xảy ra、mỗi lúc nó xảy ra; bất kỳ lúc nào nó xảy ra


トラブル
☆ danh từ
◆ Sự rắc rối; vật gây cản trở; vấn đề khúc mắc
Trouble




かどう
「GIÁ ĐỘNG」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Hoạt động; làm việc
◆ Vận hành (của nhà máy, máy móc, khách sạn)


遮断
しゃだん
「GIÀ ĐOẠN」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự cắt (điện)
◆ Sự cắt đứt (đường xá); sự làm gián đoạn (giao thông )


空き
あき
「KHÔNG」
☆ danh từ
◆ Chỗ trống
まだ 座席に 空きはありますか。
Có còn chỗ nào trống không (đi mua vé)



該当する
がいとう
「CAI ĐƯƠNG」
☆ danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Tương ứng; liên quan; tương thích
に該当する = に関する




avatar
on Wed 22 Feb 2017, 15:30FR
試し
ためし
「THÍ」
☆ danh từ
◆ Việc thử
試しにやってみる
thử làm xem .


avatar
on Thu 23 Feb 2017, 08:49FR
既に
すでに
「KÍ」
☆ trạng từ
◆ Đã; đã muộn; đã rồi .
既に述べたように: như đã nói ở trước/ giống như đã nói lúc nãy

avatar
on Thu 23 Feb 2017, 11:00FR
考慮
こうりょ
「KHẢO LỰ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự xem xét


圧縮
あっしゅく
「ÁP SÚC」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự ép; sự nén lại;
圧縮ファイル

置き換える
おきかえる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
Thay thế
(Vi du khi copy file dan de len file cu)

avatar
on Thu 23 Feb 2017, 14:12FR
気兼ね
きがね
「KHÍ KIÊM」
☆ tính từ đuôi な, danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Khách khí; làm khách; gò bó; khó chịu


改行
かいぎょう
「CẢI HÀNH」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ (viết) xuống dòng mới; (viết) xuống đoạn mới
Dấu xuống dòng (Line break)
avatar
on Thu 23 Feb 2017, 16:21FR
網羅
もうら
「VÕNG LA」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự bao gồm; sự gồm có; sự bao hàm
◆ Sự bao phủ; sự bao quanh .
bằng nghĩa với từ cover trong IT khi viết testcase BAO PHỦ hết code

命令網羅テスト: command coverage test
条件網羅テスト: condition coverage test
分岐網羅テスト: branch coverage test
avatar
on Thu 23 Feb 2017, 16:47FR
精密
せいみつ
「TINH MẬT」
☆ tính từ đuôi な, danh từ
◆ Chính xác; chi tiết; tỉ mỉ; sát sao
◆ Dày đặc; có mật độ cao
◆ Sự chính xác; sự chi tiết; sự tỉ mỉ
◆ Sự dày đặc; mật độ cao
avatar
on Tue 28 Feb 2017, 08:56FR
デッド - DEAD
☆ danh từ
◆ Sự ngừng hoạt động


誤差
ごさ
「NGỘ SOA」
☆ danh từ
◆ Sai số; giá trị sai lệch; sự sai lệch

減り込む
めりこむ
「GIẢM 」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tự động từ
Đâm vào nhau (VD: model đâm vào nhau) ???
Bi mac ket, chon chan, lom? vao (vi du lun vao bun, dam vao bung)


デッドレコ (DR / デッドレコニング / 自律航法 - Jiritsu kōhō)
Dẫn đường dự đoán (Dead reckoning):
Phương pháp dẫn đường dự đoán là phương pháp dẫn đường dựa vào vị trí xuất phát ban đầu, tốc độ di chuyển và hướng di chuyển để dự đoán vị trí của phương tiện. Phương pháp này nếu không có ảnh hưởng của ngoại cảnh như dòng chảy, gió và sóng thì cho độ chính xác cao.

差分
さぶん
「SOA PHÂN」
Sự khác nhau, khác biệt


レイアウト - layout
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Cách bố trí; sơ đồ sắp đặt (bản in sách; báo...) .


そこらへん
Hereabouts, around there, that area


avatar
on Tue 28 Feb 2017, 09:08FR
プリプロセッサ
Preprocessor(前処理系 ー Zenshori-ke)


リターン値  =   戻り値  =  返却値 (へんきゃくち)
リターンち
☆ danh từ
◆ return value
avatar
on Tue 07 Mar 2017, 16:11FR
お疲れ様です。大松です。

毎月、20日締めにて請求書を作成頂いておりますが、3月は

・通常の請求書(2/21~3/20)分 と
・3/21~3/31分の請求書

を発行お願いします。
(別途白崎より御社担当者に連絡させて頂きます)

処理の都合上、3/31までに支払処理をする必要がある為、
3/28~31は8時間の見込み時間で請求書を作成頂き、残業は避けてください。

3/27までは、実際の勤務時間、28~31を8時間で記載した勤務表を 28日午前に作成して
御社へ提出して下さい。
(どうしても残業が発生した場合には、来期分の請求書で差額調整となります)


以上、宜しくお願い致します。
avatar
on Wed 08 Mar 2017, 15:04FR
上書き
Ghi đè (file... dùng trong IT)
avatar
on Thu 09 Mar 2017, 10:21FR
品証
ひんしょう
「PHẨM CHỨNG」
☆ danh từ
◆ Quality assurance, QA

折角
せっかく
「CHIẾT GIÁC」
☆ trạng từ, danh từ
◆ Sự lao tâm lao sức; sự khó nhọc; sự cố công
◆ Với rất nhiều cố gắng; rất chú ý; với rất nhiều khó nhọc

avatar
on Thu 09 Mar 2017, 11:06FR
競合
きょうごう
「CẠNH HỢP」
Conflict (Xung đột) (trong tin học)
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết