Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Silver Dragon
Silver Dragon
Gender : Nam

Posts Posts : 1094
Thanked : 660
Coins Coins : 6987
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Xem lý lịch thành viên
13022017
割り当てる
わりあてる
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Chia phần; phân phối; phân chia
◆ Assign (Chuyen nganh IT)


差し込む
さしこむ
「SOA 」
☆ động từ nhóm 1 -mu, tha động từ
◆ cắm vào


可変
かへん
「KHẢ BIẾN」
Variable


引数
ひきすう
「DẪN SỔ」
argument, đối số (dùng trong lập trình)
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

avatar
avatar
avatar
avatar
on Tue 20 Jun 2017, 07:09FR
における = において
且つ かつ NGOAIRA
勘違い かんちがい PHANDOANSAI
すら THAMCHI
設ける もうける THIETLAP,TRANGBI
明け あけ HETHAN,CHAMDUT GW明けより~する
据え付ける すえつける ◆ Lắp đặt; trang bị
見逃し みのがし「KIẾN ĐÀO」Bỏ sót; bỏ lỡ
それとも HOAC 或いは あるいは
しかし ただし 
懸念 けねん = 恐れ
取消す とりけす CANCEL
既に すでに DA(CO)ROI,DA(LAM)ROI,DA(MUON)ROI
そもそも NGAYTUDAU
紐づける ひもづける LINKTOI,KETNOITOI(MAILTRUOC)
肝心 かんじん RATQUANTRONG
インデント indent THUTLE
引き継ぐ ひきつぐ KETHUA,CHUYENGIAO
統一 とういつ THONGNHAT
属性 ぞくせい attribute
挿入 そうにゅう SAPNHAP,CAMVAO,LONGVAO
捉える とらえる NAMBAT
導く みちびく DANDAT、DAN~
満たす みたす LAMCHOTHOAMAN
筐体 きょうたい TRUONGHOP
とはいえ MACDUVAY
催事 さいじ SUKIENDACBIET
気付く きつく CHUY,DEY,NHANTHAY
満たす みたす LAMTHOAMAN
抜粋 ばっすい DOANTRICH
隠れる かくれる GIAU,NAP
振舞い ふるまい HANHVI,CHIDAO
点在 てんざい PHANBORAIRAC
掴む つかむ TOMLAY,NAMLAY(DOVAT,YNGHIA,NGUYENNHAN)
違和感 いわかん NOIKHOCHIU,XUNGKHAC,KHONGHOP
後回し あとまわし TRIHOAN 後回しにする

見失う みうしなう KHONGTIMTHAY,MATDAU

カスタマイズ CUSTOMIZE

余裕 よゆう THOIGIANRANHROI/ DUDA,DUTHUA(TIEN,THOIGIAN,...)

余計 よけい DUTHUA = 冗長 じょうちょう

担保 たんぽ DAMBAO
avatar
on Tue 20 Jun 2017, 16:17FR
洗い出す

今月中を目処にご決定下さい
Please make your decision by the end of this month. を目処に=までに= đến

挑む いどむ THACHTHUC

強制 きょうせい CUONGCHE,BATBUOC

仕分ける

狂う くるう

指示

応答 おうとう

本体 ほんたい

防止 ぼうし

連打 れんだ VIECLIENTUCANXUONG

直後 ちょくご NGAYSAUKHI

左上 ひだりうえ

閉じる とじる

リトライ retry

復旧 ふっきゅう PHUCHOI

促す うながす KEUGOI,THUCGIUC

トリガとする KICHHOAT

いずれか BATKICAINAO いずれかのボタン BATKINUTNAO

矛盾 むじゅん MAUTHUAN

ガイダンス GUIDANCE HUONGDAN

不整合 ふせいごう KHONGPHUHOP

積み込み つみこみ SU CHAT HANG LEN XE, NAP DAN

保持 BAOTRI, LUUGIU  走行部で保持している地図データ、ポイントデータの取得

白枠 しろわく KHUNGTRANG

隠す かくす CHEGIAU 
隠れる かくれる NAP,ANNAP、TRON (TUDONGTU)

左端 ひだりはし MEBENTRAI,BOBENTRAI
右端 みぎはし  MEBENPHAI,BOBENPHAI

スワイプ VUOT (TREN MAN HINH SMARTPHONE,v..v..)

同様 どうよう DONGDANG

記述 きじゅつ GHICHEP,MOTA

属性 ぞくせい THUOCTINH, ATTRIBUTE
付属 ふぞく PHUTHUOC

強調 きょうちょう NHANMANH

閾値 いきち NGUONG,BUOCDAU

未満 みまん KHONGDU

受け渡し SUGIAONHANHANG 

経過 けいか TRAIQUA

下回る したまわる THAPHON

時間帯 じかんたい KHUNGGIO,MUIGIO

人寄せ ひとよせ NOITAPTRUNGDONGNGUOI

コンテンツ CONTENT

差し込み口 LOCAM

挿入 そうにゅう CAMVAO

直下 ちょっか NGAYDUOI

単体 たんたい

暗号化 あんごうか MAHOA」

割り込み SUNGAT,LAMGIANDOAN

選択肢 せんたくし COLUACHON

アナウンス THONGBAO

場面 ばめん BOICANH

付加 ふか THEMVAO

空白 くうはく DETRONG

既に すでに

上書き うわがき GHIDE

解像度 かいぞうど DOPHANGIAI

目的地 もくてきち ◆ Nơi đến; vùng đất làm điểm dừng chân .

向かう むかう HUONGTOI

目安 めやす TIEUCHUAN、MUCTIEU

端末 たんまつ THIETBIDAUCUOI

avatar
on Wed 21 Jun 2017, 10:05FR
間引き まびき TIABOT,CATBOBOT,GIETBOBOT

弾く はじく
Nghĩa 1 : Gảy. Búng ( グラスを指ではじくと、綺麗な音がする
Nghĩa 2 : Không thấm dính nước ( 雨をはじく加工されたコート)
Nghĩa 3 : K chấp nhận những thứ k phù hợp vs điều kiện ( 迷惑なメールは自動的にはじかれる)

引き継ぐ ひきつぐ KETHUA, làm tiếp cai co truoc

合否 ごうひ Thành công hoặc thất bại; đậu hay rớt

分解能 ぶんかいのう DOPHANGIAI
解像度 かいぞうど DOPHANGIAI
avatar
on Mon 26 Jun 2017, 21:40NShinjuku
まだ来月のスケジュールを組んでいない。vẫn chưa lập kế hoạch cho tháng tới
avatar
on Thu 29 Jun 2017, 16:16FR
void CHaiso2Dlg::OnLButtonDown(UINT nFlags, CPoint point)
{
CRect rect1[3];
CRect rect2;
rect1[0].SetRect(1280*0/3, 800*0/2, 1280*1/3, 800*1/2);
rect1[1].SetRect(1280*2/3, 800*0/2, 1280*3/3, 800*1/2);
rect1[2].SetRect(1280*1/3, 800*1/2, 1280*2/3, 800*2/2);
rect2.SetRect(820, 432, 1155, 536);
if (rect1[m_Swipe/2].PtInRect(point)) {
m_Swipe++;
}


/*!
@brief マウスの左ボタンが解放されたときの処理
*/
void CHaiso2Dlg::OnLButtonUp(UINT nFlags, CPoint point)
{
CRect rect1[3];
rect1[0].SetRect(1280*0/3, 800*1/2, 1280*1/3, 800*2/2);
rect1[1].SetRect(1280*2/3, 800*1/2, 1280*3/3, 800*2/2);
rect1[2].SetRect(1280*1/3, 800*0/2, 1280*2/3, 800*1/2);
if (rect1[m_Swipe/2].PtInRect(point)) {
m_Swipe++;
if (m_Swipe == 6) {
m_Swipe = 0;
// 到着ステータスクリア
WritePrivateProfileString(INI_SEC_DELIVERY, INI_KEY_ARRIVAL, "0", GUI_INI_FILE);
CBaseDlg::OnOK();
}
}
else {
m_Swipe = 0;
}
CBaseDlg::OnLButtonUp(nFlags, point);
}
avatar
avatar
on Thu 06 Jul 2017, 22:46NShinjuku
京都南年金事務所
TEL:075-644-1165
avatar
on Wed 12 Jul 2017, 08:25FR
視認 しにん XACNHANBANGMAT

衛星 えいせい VETINH

捺印 なついん DONGDAU

楕円 だえん HINHBAUDUC
avatar
avatar
on Fri 21 Jul 2017, 07:38FR
異音 いおん AMTHANHLA
avatar
on Mon 31 Jul 2017, 12:14FR
幾何学
きかがく
「KI HÀ HỌC」
☆ danh từ
◆ Hình học
avatar
on Wed 23 Aug 2017, 08:32FR
手を加える  てをくわえる THUCHIENCAIGIDO
致命的  ちめいてき CHIMANG,CHETNGUOI,NGHIEMTRONG
遠隔 えんかく
avatar
on Wed 06 Sep 2017, 15:57FR
根拠が乏しい こんきょがとぼしい KHONGDUCANCU

辻褄
つじつま
「TỬ 」
☆ danh từ
◆ Sự chặt chẽ; gắn kết (về nội dung)

騒がせる さわがせる
☆ động từ nhóm 2
◆ quấy nhiễu .

繰り返す くりかえす LAPDILAPLAI
振り返す ふりかえす XACNHANLAI
振り返る ふりかえる NHINLAI、NHINNHANLAI

逸脱
いつだつ
「DẬT THOÁT」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự lệch hướng; sự sai đường; sự bỏ sót; sự chểnh mảng


近づく
近づける

遠ざける
とおざける
「VIỄN」
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ MANGRAXA

遠ざかる
とおざかる
「VIỄN」
☆ Động từ nhóm 1 -ru, tự động từ
Nghĩa 1 : Xa dần xa cách dần ( 船が次第に岸から遠ざかっていく)
Nghĩa 2 : Ký ức hay ý thức mờ dần ( この事件も次第に人々の記憶から遠ざかっていく)

乖離 かいり  SULIAXA,SUTACHKHOI,SUCACHXA



avatar
on Thu 07 Sep 2017, 14:55FR
踏まえる ふまえる
「ĐẠP」
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Dựa trên; xem xét đến

裏付け
うらづけ
「LÍ PHÓ」
☆ danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự hậu thuẫn; sự trợ giúp; sự ủng hộ; bằng chứng; dấu hiệu; biểu hiện

翳す
かざす
「Ế」
☆ động từ nhóm 1 -su, tha động từ
1.cầm:スマホーを翳す2.hơ tay trên lửa彼は火に手を翳して温めた3。che nắng手を目を翳す
avatar
on Fri 08 Sep 2017, 16:03FR
控える
ひかえる
「KHỐNG」
☆ động từ nhóm 2, tha động từ
◆ Chế ngự; kiềm chế; giữ gìn (lời ăn tiếng nói); điều độ (ăn uống)


よくせい
「ỨC CHẾ」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru, danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Sự ức chế; sự kiềm chế; sự kìm nén
kìm hãm , tiết chết lại

位置寄せ中 いちよせちゅう TRONGKHITIEPCANVITRI

特化
とくか
「ĐẶC HÓA」
☆ danh từ, danh từ hoặc giới từ làm trợ từ cho động từ suru
◆ Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
avatar
on Wed 11 Oct 2017, 10:06FR
に絞って にしぼって TAPTRUNGVAO
捉われずに
avatar
on Mon 16 Oct 2017, 08:59FR
マルチスレッド Multithreading
avatar
on Mon 16 Oct 2017, 09:01FR
パフォーマンス performance
avatar
on Mon 16 Oct 2017, 09:05FR
及ぼす およばす GAYANHHUONG,GAYHAI
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết