Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Silver Dragon
Silver Dragon
Gender : Nam

Posts Posts : 1085
Thanked : 660
Coins Coins : 6920
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Xem lý lịch thành viên
08032017
(V・Aい)普通形・N・Aな + どころか ( thể Futsuukei)

意味:
 Dùng nhấn mạnh một sự phản đối trực diện, điều nói trước là hiển nhiên. Diễn đạt một vật, việc gì đó quá xa so với trạng thái mong đợi. Ý sau thể hiện cái điều khác xa so với ý trước.


例:

1.は貯金するどころか借金だらけだ。
Anh ta mà có tiết kiệm à, nợ nần chồng chất kia kìa.

2.この部屋は涼しいどころか寒いくらいだ。
Phòng này mà mát á, lạnh thì có.

3.
お宅の辺りは静かでしょう。
Gần nhà bác yên tĩnh nhỉ. Đâu, yên tĩnh gì, gần đây tiếng xe ô tô ồn ào đến mức không dám mở cửa sổ.

4.
あの人は英語どころかアラビア語もスワヒリ語も話せる。
Ông kia đâu chỉ biết tiếng Anh, tiếng Arab rồi là Swahili nữa cũng nói được.







N修飾型 + どころか
意味:
 Thay vì…ngược lại
例:

1.夏の新幹線の中は、エアコンが効きすぎていて、涼すずしいどころか、寒さむい。
Tàu shinkansen trong lúc mùa hè máy điều hòa hoạt động quá hiệu quả nên thay vì mát thì ngược lại trở nên lạnh.


2.
うちの夫おっとは家事かじを手伝てつかってくれるどころか、私わたしのお弁当べんきょうまで作つくってくれる。
Chồng nhà tôi thay vì phụ giúp tôi làm việc nhà thì ngược lại nấu cơm hộp cho tôi.


3.
大学だいがくに入学後にゅうがくごは勉強べんきょうするどころか、遊あそんでばかりいる。
Sau khi nhập học ở đại học thay vì học hành thì ngược lại toàn là chơi.


4.
ここは静しずかだと思おもったんですが、静しずかどころか、週末しゅうまつは隣となりの住人じゅうにんが騒さわぐんです。
Tôi nghĩ chỗ này yên tĩnh nhưng mà thay vì yên tĩnh thì ngược lại cuối tuần mọi người sống ở kế bên rất ồn ào.


説明:
Dùng khi muốn nói không phải ở mức độ như thế mà còn hơn nữa hoặc vấn đề đó hoàn toàn khác, ngược lại với…
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết