Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12190
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
07052017
Vて → てみせる
意味:
 Tuyệt đối phải, nhất định phải…



例:
1.今度の試合には、必ず勝ってみせるから、応援に来て。
Trận đấu lần này vì nhất định phải thắng nên hãy đến cổ vũ.

2.将来必ず有名なピアニストになってみせる。
Tương lai tôi nhất định trở thành một người chơi đàn pianô nổi tiếng.

3.宝くじを当てて、別荘を買ってみせるから、待っててね。
Khi trúng số vì nhất định phải mua biệt thự nên hãy chờ nhé.

4.研究を続けて、必ず新薬を開発してみせる。
Tôi tiếp tục nghiên cứu, nhất định phải triển khai loại thuốc mới.

5.彼女、今年中に結婚してみせるなんて言っていたけど、もう12月だよ。
Cô ấy nói là trong năm nay nhất định sẽ kết hôn nhưng đã tháng 12 rồi đấy.

説明:
Sử dụng khi thể hiện sự quyết tâm, kiên quyết về một sự việc nào đó.
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết