Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12134
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
07052017
Vて Aい→て Aな→で + (は) かなわない
意味:
 Không thể chịu đựng được~



例:
1.夏は体の調子を崩しやすく、私にとっては冬のほうが過ごしやすい。
Mùa hè dễ làm mệt mỏi cơ thể, đối với tôi mùa đông thì dễ sống hơn. Nhưng nói như thế thôi chứ không thể chịu đựng được cái lạnh mỗi ngày.

2.夕べは暑くてかなわなかったので、寝付かれなかったのだ。
Buổi tối vì rất lạnh không chịu đựng nỗi nên đã không thể ngủ được.

3.隣のうちの犬がこううるさくてはかなわない。
Con chó nhà kế bên ồn ào như thế này không thể chịu đựng nỗi.

4.こんな文句ばかり言われてはかないません。
Bị nói toàn là phàn nàn như thế này không thể chịu đựng nỗi.

説明:
Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn. Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và thường được sử dụng như là ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn.
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết