Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12134
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
07052017
Vない + ざるをえない
意味:
 Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải



例:
1.行きたくないけれど、部長の命令だから、行かざるをえない。
Tôi không muốn đi nhưng mà vì là mệnh lệnh của Trưởng phòng nên đành phải đi.

2.金額が大きくて私には支払えないので、父は援助を頼まざるをえない。
Vì số tiền rất lớn không thể trả cho tôi được nên bố tôi chỉ còn cách phải nhờ sự hỗ trợ.

3.家が貧しかったので、進学をあきらめて就職せざるをえない。
Vì nhà tôi nghèo nên đành phải ngưng việc học để đi làm.

4.先生に言われたことだからやらざるをえない。
Vì bị giáo viên nói nên đành phải làm.


説明:
Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều đó nhưng có lý do nên phải làm.
Diễn tả sự việc không có sự lựa chọn nào khác hơn là phải làm như thế.


注意:
Động từ する sẽ chuyển thành せざるをえない.




例:
1.みんなで決めた規則だから、守らざるを得ない。
Vì là nguyên tắc mọi người định ra nên không thể không tuân thủ.

2.原料がどんどん値上がりしているのですから、製品も値上げせざるを得ません。
Giá nguyên liệu tăng vọt nên không thể không tăng giá hàng hóa.

3.彼は登山中に消息不明となり、すでに5年経っている。
Đã năm năm rồi kể từ khi anh ấy bị mất tích trong khi leo núi. Có lẽ không thể không nghĩ là anh ấy đã mất.

4.こんなにひどい雨では運動会は中止せざるを得ない。
Mưa to thế này thì dù thế nào cũng phải hủy ngày hội thể thao thôi.
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết