Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12134
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
07052017
Vる・N + どころではない


意味:
 Không phải lúc để ~, không thể ~



例:

1.宿題が山ほどたまっていて、遊びに行くどころではないんです。
Bài tập về nhà chồng chất như núi, không phải lúc để chơi.

2.仕事が残っていて、酒を飲んでいるどころではないんです。
Công việc còn tồn đọng, không phải lúc để uống rượu.

3.こう天気が悪くては海水浴どころではない。
Thời tiết xấu như thế này không phải lúc để tắm biển.

4.この1ヵ月は来客が続き、勉強どころではなかった。
Một tháng nay khách đến lien tục không thể học hành được.

説明:
Diễn tả có lý do khác quan trọng hơn nên lúc này không thể ~
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết