Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5171
Thanked : 915
Coins Coins : 12134
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

Xem lý lịch thành viên
07052017
Vた・Nの + あげく
意味:
 Sau …. rốt cuộc là …



例:
1.さんざん悩んだあげく、彼には手紙で謝ることにした。
Sau khi lo lắng phiền muộn, cuối cùng tôi đã quyết định viết thư để xin lỗi anh ấy.

2.考えに考えたあげく、この家を売ることに決めた。
Sau khi suy nghĩ đi suy nghĩ lại, cuối cùng tôi đã quyết định bán căn nhà này.

3.長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau thời gian tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.

4.彼女はいろいろ迷ったあげく、一番高い値段のセーターを買った。
Cô ấy sau nhiều lần phân vân cuối cùng đã mua một áo ấm với giá đắt nhất.

5.彼女は父が残した本の処理に困ったあげくに、捨ててしまった。
Cô ấy sau khi gặp khó khăn cho xử lý cuốn sách mà bố để lại cuối cùng đã vứt nó đi.

説明:
Diễn tả tình trạng xảy ra trước đó, kéo dài một thời gian nhất định và cuối cùng đi đến quyết định triển khai, giải quyết …
Share this post on:Excite BookmarksDiggRedditDel.icio.usGoogleLiveSlashdotNetscapeTechnoratiStumbleUponNewsvineFurlYahooSmarking

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết