Copy... Copy → Paste !

Share
Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
avatar
Silver Dragon
Silver Dragon
Gender : Nam

Posts Posts : 1098
Thanked : 660
Coins Coins : 7020
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

Xem lý lịch thành viên
21112017
N + を余儀なくされる

意味:
 Bị buộc phải~

例:
1. ビザ ビザ の 更新 こうしん のため 帰国 きこく を 余儀 よぎ なくされた。
Vì cần gia hạn visa nên tôi đã buộc phải về nước.
2. 長引 ながび く 戦況 せんきょう の 悪化 あっ から 撤退 らてったい を 余儀 よぎ なくされた。
Do tình trạng cuộc chiến kéo dài ngày càng xấu đi, họ đã buộc phải thoái lui.

説明:: Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc bắt buộc/bị buộc phải xảy ra ngoài mong muốn của người nói.
Share this post on:diggdeliciousredditstumbleuponslashdotyahoogooglelive

Comments

No Comment.

Xem chủ đề cũ hơnXem chủ đề mới hơn
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết