Copy... Copy → Paste !
Copy... Copy → Paste !
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.
Đăng Nhập
Top posters
5195 Số bài - 30%
3032 Số bài - 17%
2794 Số bài - 16%
1150 Số bài - 7%
1090 Số bài - 6%
1077 Số bài - 6%
925 Số bài - 5%
915 Số bài - 5%
677 Số bài - 4%
572 Số bài - 3%

NShinjuku
NShinjuku
Lang thang !!
Lang thang !!
Gender : Nam

Posts Posts : 5195
Thanked : 915
Coins Coins : 13246
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1992

07052017
Vない + ざるをえない
意味:
 Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải



例:
1.行きたくないけれど、部長の命令だから、行かざるをえない。
Tôi không muốn đi nhưng mà vì là mệnh lệnh của Trưởng phòng nên đành phải đi.

2.金額が大きくて私には支払えないので、父は援助を頼まざるをえない。
Vì số tiền rất lớn không thể trả cho tôi được nên bố tôi chỉ còn cách phải nhờ sự hỗ trợ.

3.家が貧しかったので、進学をあきらめて就職せざるをえない。
Vì nhà tôi nghèo nên đành phải ngưng việc học để đi làm.

4.先生に言われたことだからやらざるをえない。
Vì bị giáo viên nói nên đành phải làm.


説明:
Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều đó nhưng có lý do nên phải làm.
Diễn tả sự việc không có sự lựa chọn nào khác hơn là phải làm như thế.


注意:
Động từ する sẽ chuyển thành せざるをえない.




例:
1.みんなで決めた規則だから、守らざるを得ない。
Vì là nguyên tắc mọi người định ra nên không thể không tuân thủ.

2.原料がどんどん値上がりしているのですから、製品も値上げせざるを得ません。
Giá nguyên liệu tăng vọt nên không thể không tăng giá hàng hóa.

3.彼は登山中に消息不明となり、すでに5年経っている。
Đã năm năm rồi kể từ khi anh ấy bị mất tích trong khi leo núi. Có lẽ không thể không nghĩ là anh ấy đã mất.

4.こんなにひどい雨では運動会は中止せざるを得ない。
Mưa to thế này thì dù thế nào cũng phải hủy ngày hội thể thao thôi.
Share this post on:redditgoogle

Comments

No Comment.

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết