Copy... Copy → Paste !
Copy... Copy → Paste !
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.
Đăng Nhập
Top posters
5195 Số bài - 30%
3032 Số bài - 17%
2794 Số bài - 16%
1150 Số bài - 7%
1090 Số bài - 6%
1077 Số bài - 6%
925 Số bài - 5%
915 Số bài - 5%
677 Số bài - 4%
572 Số bài - 3%

FR
FR
Blue Knight
Blue Knight
Gender : Nam

Posts Posts : 1150
Thanked : 660
Coins Coins : 8008
Tham Gia : 26/08/2008
Birthday : 05/08/1920

21112017
N + を余儀なくされる

意味:
 Bị buộc phải~

例:
1. ビザ ビザ の 更新 こうしん のため 帰国 きこく を 余儀 よぎ なくされた。
Vì cần gia hạn visa nên tôi đã buộc phải về nước.
2. 長引 ながび く 戦況 せんきょう の 悪化 あっ から 撤退 らてったい を 余儀 よぎ なくされた。
Do tình trạng cuộc chiến kéo dài ngày càng xấu đi, họ đã buộc phải thoái lui.

説明:: Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc bắt buộc/bị buộc phải xảy ra ngoài mong muốn của người nói.
Share this post on:redditgoogle

Comments

No Comment.

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết